SƠ ĐỒ MẶT BẰNG BỒN — NHÀ MÁY BIOGREEN @ ĐTP

Đức Linh, Lâm Đồng • Nhìn từ trên xuống • 14 bồn • Tổng dung tích 178 m³ (Đồng bộ Realtime tự động)

1. NHẬP SẠCH — CHUẨN ĐẠT
N01, N02 • 76 m³
Hiện chứa: 0.0 m³ (0.0%)
2. DÙNG ĐỂ KHUẤY TRỘN
T01–T04 • 40 m³
Hiện chứa: 0.0 m³ (0.0%)
3. CHƯA CHUẨN — CẦN KHUẤY
T05–T08 • 40 m³
Hiện chứa: 0.0 m³ (0.0%)
4. HÀNG LỖI (XLNT 50M³)
X01–X04 • 22 m³
Hiện chứa: 0.0 m³ (0.0%)
N01NHẬP SẠCH (N01-N02)

Bồn Nhập Sạch — N01

Dung tích chứa:0.0 / 38
Tỷ trọng: 1.340 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
N02NHẬP SẠCH (N01-N02)

Bồn Nhập Sạch — N02

Dung tích chứa:0.0 / 38
Tỷ trọng: 1.340 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T01KHUẤY TRỘN (T01-T04)

Bồn Khuấy Trộn — T01

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.340 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T02KHUẤY TRỘN (T01-T04)

Bồn Khuấy Trộn — T02

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.340 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T03KHUẤY TRỘN (T01-T04)

Bồn Khuấy Trộn — T03

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.340 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T04KHUẤY TRỘN (T01-T04)

Bồn Khuấy Trộn — T04

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.340 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T05CẦN KHUẤY (T05-T08)

Bồn Cần Khuấy — T05

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.300 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T06CẦN KHUẤY (T05-T08)

Bồn Cần Khuấy — T06

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.300 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T07CẦN KHUẤY (T05-T08)

Bồn Cần Khuấy — T07

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.320 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
T08CẦN KHUẤY (T05-T08)

Bồn Cần Khuấy — T08

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.290 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
X01HÀNG LỖI (X01-X04)

Bồn Lỗi XLNT — X01 (5m³)

Dung tích chứa:0.0 / 5
Tỷ trọng: 1.180 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
X02HÀNG LỖI (X01-X04)

Bồn Lỗi XLNT — X02 (4m³)

Dung tích chứa:0.0 / 4
Tỷ trọng: 1.200 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
X03HÀNG LỖI (X01-X04)

Bồn Lỗi XLNT — X03 (3m³)

Dung tích chứa:0.0 / 3
Tỷ trọng: 1.150 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
X04HÀNG LỖI (X01-X04)

Bồn Lỗi XLNT — X04 (10m³)

Dung tích chứa:0.0 / 10
Tỷ trọng: 1.160 g/cm³Tỷ lệ: 0.0%
KHU VỰC XE XUẤT NHẬP HÀNG (ĐẬU XE BỐC XẾP)
Vị trí kết nối van bồn N01, N02 và hệ thống bơm nạp
Định vị la bàn: Đông - Tây - Nam - Bắc